开诚相见

开诚相见
kāichéngxiāngjiàn
khai thành tương kiến

thành thật bộc bạch với nhau; cởi mở chân thành [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thành thật bộc bạch với nhau; cởi mở chân thành [thành ngữ]

    • Chúng ta nên thành thật với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.