开诚布公
开诚布公
khai thành bố công
thành thật thẳng thắn; cởi mở bộc bạch [thành ngữ]
3 nghĩa#29380
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thành thật thẳng thắn; cởi mở bộc bạch [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên thảo luận vấn đề này một cách thẳng thắn.
- 貳形tính từ
thành thật công khai; nói thẳng nói thật [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên nói chuyện thẳng thắn với nhau.
- 參形tính từ
thành thật và công khai; thẳng thắn không giấu giếm [thành ngữ]
Đang tải…
开诚布公
Phồn thể開誠佈公
khai thành bố công
thành thật thẳng thắn; cởi mở bộc bạch [thành ngữ]
3 nghĩa#29380
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thành thật thẳng thắn; cởi mở bộc bạch [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên thảo luận vấn đề này một cách thẳng thắn.
- 貳形tính từ
thành thật công khai; nói thẳng nói thật [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên nói chuyện thẳng thắn với nhau.
- 參形tính từ
thành thật và công khai; thẳng thắn không giấu giếm [thành ngữ]
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.