Tới nội dung chính

开诚布公

开诚布公
kāichéngbùgōng
khai thành bố công

thành thật thẳng thắn; cởi mở bộc bạch [thành ngữ]

3 nghĩa#29380
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thành thật thẳng thắn; cởi mở bộc bạch [thành ngữ]

    • 。

      Chúng ta nên thảo luận vấn đề này một cách thẳng thắn.

  2. 貳形tính từ

    thành thật công khai; nói thẳng nói thật [thành ngữ]

    • 。

      Chúng ta nên nói chuyện thẳng thắn với nhau.

  3. 參形tính từ

    thành thật và công khai; thẳng thắn không giấu giếm [thành ngữ]

开
kāi
khai
BỘ THỦ⼶
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu