开花结果

开花结果
kāihuājiēguǒ
khai hoa kết quả

nở hoa kết trái; (bóng) đơm hoa kết quả [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nở hoa kết trái; (bóng) đơm hoa kết quả [thành ngữ]

    • Chúng tôi hy vọng nỗ lực sẽ đơm hoa kết trái.

  2. động từ

    ra hoa kết trái; (bóng) đơm hoa kết trái; có kết quả tốt đẹp [thành ngữ]

    • Chỉ có học tập chăm chỉ mới có thể gặt hái thành quả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.