开脱罪责

开脱罪责
kāituōzuì
khai thoát tội trách

trút bỏ tội lỗi; miễn tội cho ai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trút bỏ tội lỗi; miễn tội cho ai

    • Anh ta cố gắng thoát tội.

  2. động từ

    bào chữa; miễn tội; gỡ tội cho

  3. động từ

    bào chữa; miễn tội; thoái thác trách nhiệm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.