开胃

开胃
kāiwèi
khai vị

khai vị; kích thích ăn ngon

4 nghĩa#34359
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khai vị; kích thích ăn ngon

    • Món này rất khai vị.

  2. động từ

    kích thích vị giác; khai vị

    • Món này rất khai vị.

  3. động từ

    kích thích cảm giác thèm ăn; khai vị

    • Anh ấy thích trêu chọc người khác.

  4. động từ

    trêu chọc; (bóng) chơi khăm; giỡn mặt

    • Anh ấy thích trêu chọc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.