小吃

小吃
xiǎochī
tiểu cật

đồ ăn vặt; ăn vặt; món ăn nhẹ

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#21050
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ ăn vặt; ăn vặt; món ăn nhẹ

    • Tôi thích ăn đồ ăn vặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.