开眼界

开眼界
kāiyǎnjiè
khai nhãn giới

mở mang tầm nhìn; trải đời; ra ngoài thấy đời

1 nghĩa#44944
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mở mang tầm nhìn; trải đời; ra ngoài thấy đời

    • Du lịch có thể mở rộng tầm mắt.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.