Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开疆拓土
开疆拓土
khai cương thác thổ
mở mang bờ cõi; (bóng) mở rộng thị trường [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mở mang bờ cõi; (bóng) mở rộng thị trường [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy muốn mở rộng lãnh thổ, đưa công việc kinh doanh ra nước ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ开疆拓土
Phồn thể開疆拓土
khai cương thác thổ
mở mang bờ cõi; (bóng) mở rộng thị trường [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mở mang bờ cõi; (bóng) mở rộng thị trường [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy muốn mở rộng lãnh thổ, đưa công việc kinh doanh ra nước ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡