开疆拓土

开疆拓土
kāijiāngtuò
khai cương thác thổ

mở mang bờ cõi; (bóng) mở rộng thị trường [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mở mang bờ cõi; (bóng) mở rộng thị trường [thành ngữ]

    • Anh ấy muốn mở rộng lãnh thổ, đưa công việc kinh doanh ra nước ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.