Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开球
开球
khai cầu
phát bóng (khai mạc trận đấu); bóng ra
4 nghĩa#15172
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát bóng (khai mạc trận đấu); bóng ra
- ?
Khi nào trận đấu bắt đầu?
- 貳动động từ
phát bóng; khởi bóng (trong bóng đá)
- 參动động từ
khởi bóng; phát bóng đầu tiên (trong golf)
- 。
Anh ấy đã phát bóng.
- 肆名danh từ
quả bóng mở (toán học); quả cầu mở
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王vương(ngọc (bộ 玉 viết tắt))BỘ
- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
开球
Phồn thể開球
khai cầu
phát bóng (khai mạc trận đấu); bóng ra
4 nghĩa#15172
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát bóng (khai mạc trận đấu); bóng ra
- ?
Khi nào trận đấu bắt đầu?
- 貳动động từ
phát bóng; khởi bóng (trong bóng đá)
- 參动động từ
khởi bóng; phát bóng đầu tiên (trong golf)
- 。
Anh ấy đã phát bóng.
- 肆名danh từ
quả bóng mở (toán học); quả cầu mở
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡