开球

开球
kāiqiú
khai cầu

phát bóng (khai mạc trận đấu); bóng ra

4 nghĩa#15172
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát bóng (khai mạc trận đấu); bóng ra

    • Khi nào trận đấu bắt đầu?

  2. động từ

    phát bóng; khởi bóng (trong bóng đá)

  3. động từ

    khởi bóng; phát bóng đầu tiên (trong golf)

    • Anh ấy đã phát bóng.

  4. danh từ

    quả bóng mở (toán học); quả cầu mở

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.