杀青

杀青
shāqīng
sát thanh

hoàn thành (sách, phim...); bấm máy lần cuối; kết thúc quay phim

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoàn thành (sách, phim...); bấm máy lần cuối; kết thúc quay phim

    • Bộ phim này đã đóng máy rồi.

  2. động từ

    chốt; xác định (cuối cùng)

    • Bộ phim này đã hoàn thành rồi.

  3. động từ

    hoàn tất quay phim; diệt men (trong chế biến trà)

    • Lá trà phải được sát thanh rồi mới có thể chế biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.