Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
开打
bắt đầu đánh nhau; nổ ra (chiến tranh, trận đánh)
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt đầu đánh nhau; nổ ra (chiến tranh, trận đánh)
- 。
Chiến tranh đã nổ ra.
- 貳动động từ
bắt đầu đánh nhau; khai chiến
- 。
Họ đã bắt đầu đánh nhau.
- 參动động từ
bắt đầu đánh nhau; khai chiến
- 。
Họ sắp đánh nhau rồi.
- 肆动động từ
bắt đầu thi đấu; khai màn (trận đấu)
- ?
Khi nào trận đấu bắt đầu?
- 伍动động từ
bắt đầu đánh nhau; biểu diễn võ thuật (trong kinh kịch)
- 。
Anh ấy rất ngầu khi biểu diễn võ thuật.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
bắt đầu đánh nhau; nổ ra (chiến tranh, trận đánh)
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt đầu đánh nhau; nổ ra (chiến tranh, trận đánh)
- 。
Chiến tranh đã nổ ra.
- 貳动động từ
bắt đầu đánh nhau; khai chiến
- 。
Họ đã bắt đầu đánh nhau.
- 參动động từ
bắt đầu đánh nhau; khai chiến
- 。
Họ sắp đánh nhau rồi.
- 肆动động từ
bắt đầu thi đấu; khai màn (trận đấu)
- ?
Khi nào trận đấu bắt đầu?
- 伍动động từ
bắt đầu đánh nhau; biểu diễn võ thuật (trong kinh kịch)
- 。
Anh ấy rất ngầu khi biểu diễn võ thuật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡