开房间

开房间
kāifángjiān
khai phòng gian

thuê phòng khách sạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thuê phòng khách sạn

    • Chúng ta thuê phòng đi.

  2. động từ

    thuê phòng (để quan hệ tình dục, thường ngoài hôn nhân)

    • Họ đã đi thuê phòng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.