南方

南方
nánfāng
nam phương

phương Nam; miền Nam

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#4146
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phương Nam; miền Nam

    指地球或地区的南边方向zhǐ dìqiú huò dìqū de náanbiān fāngxiàng

    • Miền Nam rất ấm áp.

  2. danh từ

    miền Nam; phương Nam (thường chỉ vùng phía nam sông Trường Giang ở Trung Quốc)

    中国长江以南的地区zhōngguó chángjiāng yǐnán de dìqū

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.

(xếp dọc)
(bao trên)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.