Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
终点站
终点站
chung điểm trạm
trạm cuối cùng; điểm dừng cuối
2 nghĩa#27828
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm cuối cùng; điểm dừng cuối
- ?
Đây có phải là trạm cuối không?
- 貳名danh từ
cuối cùng; trạm cuối cùng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 立lập(đứng thẳng)BỘ
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)HÌNH THANH
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
终点站
Phồn thể終點站
chung điểm trạm
trạm cuối cùng; điểm dừng cuối
2 nghĩa#27828
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trạm cuối cùng; điểm dừng cuối
- ?
Đây có phải là trạm cuối không?
- 貳名danh từ
cuối cùng; trạm cuối cùng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt