Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
/
上海
上海
thượng hải
Thượng Hải
1 nghĩa#5201
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thượng Hải
中中国东部的城市,是全国最大的商业和工业中心zhōngguó dōngbù de chéngshì,shì quánguó zuì dà de shāngyè hé gōngyè zhōngxīn
- 。
Thượng Hải là một thành phố lớn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Thượng Hải có phát triển rất nhanh không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
上海
Phồn thể上
thượng hải
Thượng Hải
1 nghĩa#5201
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thượng Hải
中中国东部的城市,是全国最大的商业和工业中心zhōngguó dōngbù de chéngshì,shì quánguó zuì dà de shāngyè hé gōngyè zhōngxīn
- 。
Thượng Hải là một thành phố lớn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ?
Thượng Hải có phát triển rất nhanh không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.