Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开宗明义
开宗明义
khai tông minh nghĩa
nêu rõ tôn chỉ ngay từ đầu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nêu rõ tôn chỉ ngay từ đầu [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã tuyên bố rõ ràng mục đích của cuộc họp ngay từ đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ开宗明义
Phồn thể開宗明義
khai tông minh nghĩa
nêu rõ tôn chỉ ngay từ đầu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nêu rõ tôn chỉ ngay từ đầu [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã tuyên bố rõ ràng mục đích của cuộc họp ngay từ đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡