开宗明义

开宗明义
kāizōngmíng
khai tông minh nghĩa

nêu rõ tôn chỉ ngay từ đầu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nêu rõ tôn chỉ ngay từ đầu [thành ngữ]

    • Anh ấy đã tuyên bố rõ ràng mục đích của cuộc họp ngay từ đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.