开口成脏

开口成脏
kāikǒuchéngzāng
khai khẩu thành tang

mở miệng là chửi thề; nói năng tục tĩu (lóng mạng, chơi chữ từ thành ngữ "xuất khẩu thành chương")

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mở miệng là chửi thề; nói năng tục tĩu (lóng mạng, chơi chữ từ thành ngữ "xuất khẩu thành chương")

    • Anh ta mở miệng là chửi thề, khiến người khác rất khó chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.