Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开口成脏
开口成脏
khai khẩu thành tang
mở miệng là chửi thề; nói năng tục tĩu (lóng mạng, chơi chữ từ thành ngữ "xuất khẩu thành chương")
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mở miệng là chửi thề; nói năng tục tĩu (lóng mạng, chơi chữ từ thành ngữ "xuất khẩu thành chương")
- ,。
Anh ta mở miệng là chửi thề, khiến người khác rất khó chịu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ开口成脏
Phồn thể開口成髒
khai khẩu thành tang
mở miệng là chửi thề; nói năng tục tĩu (lóng mạng, chơi chữ từ thành ngữ "xuất khẩu thành chương")
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mở miệng là chửi thề; nói năng tục tĩu (lóng mạng, chơi chữ từ thành ngữ "xuất khẩu thành chương")
- ,。
Anh ta mở miệng là chửi thề, khiến người khác rất khó chịu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡