Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开创
开创
khai sáng
khai sáng; khởi xướng; sáng lập
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#22026
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khai sáng; khởi xướng; sáng lập
- 。
Anh ấy đã mở ra một kỷ nguyên mới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 仓thương(kho lương)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao mở kho lương, tạo dựng nên điều mới mẻ.
开创
Phồn thể開創
khai sáng
khai sáng; khởi xướng; sáng lập
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#22026
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
khai sáng; khởi xướng; sáng lập
- 。
Anh ấy đã mở ra một kỷ nguyên mới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡