Người đứng trên mặt đất bước ra phía trước — ý nghĩa của 'trước tiên'.
/
先河
先河
tiên hà
nguồn gốc; tiền lệ; người/vật đi tiên phong
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguồn gốc; tiền lệ; người/vật đi tiên phong
- 。
Anh ấy đã mở ra một tiền lệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
先河
Phồn thể先
tiên hà
nguồn gốc; tiền lệ; người/vật đi tiên phong
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguồn gốc; tiền lệ; người/vật đi tiên phong
- 。
Anh ấy đã mở ra một tiền lệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 先xiāntrước; trước tiên; đầu tiên
- 克kècó thể; có khả năng
- 光guāngánh sáng; tia sáng; quang
- 元yuánđồng (đơn vị tiền tệ, đặc biệt là nhân dân tệ); đồng nguyên
- 儿értrẻ em; con
- 党dǎngđảng (chính trị); đảng phái
- 兜dōudạng cũ của 兜 [dōu]
- 免miǎnmiễn; tha thứ; miễn trừ
- 兔tùbiến thể của 兔 [tù]
- 兄xiōnganh trai
- 允yǔncông bằng; chính đáng
- 兆zhàođiềm; điềm báo