水坝

水坝
shuǐ
thuỷ bá

đập nước; đê ngăn nước

2 nghĩa#22783
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đập nước; đê ngăn nước

    • Cái đập nước này rất lớn.

  2. danh từ

    đê; đê điều

    • Con đập này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.