庸碌

庸碌
yōng
dung lục

tầm thường; bình thường; phàm dung

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tầm thường; bình thường; phàm dung

    • Anh ấy là một người tầm thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.