庸庸碌碌

庸庸碌碌
yōngyōng
dung dung lục lục

bình thường; thông thường; nói chung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình thường; thông thường; nói chung

    • Anh ấy là một người bình thường.

  2. tính từ

    tầm thường; bình thường; phàm dung

    • Anh ấy là một người tầm thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.