庸人自扰

庸人自扰
yōngrénrǎo
dung nhân tự nhiễu

kẻ tầm thường tự chuốc phiền não [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ tầm thường tự chuốc phiền não [thành ngữ]

    • Người ngu tự làm phiền mình, hà tất phải thế?

  2. động từ

    kẻ tầm thường tự chuốc phiền não; lo bò trắng răng [thành ngữ]

    • Đừng tự làm mình lo lắng nữa.

  3. động từ

    tự chuốc lấy phiền não; người tầm thường tự làm khó mình [thành ngữ]

    • Đừng tự gây rắc rối cho mình nữa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.