/
庶吉士
庶吉士
thứ cát sĩ
chức Thứ Cát Sĩ (chức vụ tạm thời trong Hàn Lâm Viện dành cho các tiến sĩ xuất sắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chức Thứ Cát Sĩ (chức vụ tạm thời trong Hàn Lâm Viện dành cho các tiến sĩ xuất sắc)
- 。
Thứ cát sĩ là chức vụ tạm thời của Hàn Lâm Viện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
庶吉士
Phồn thể庶
thứ cát sĩ
chức Thứ Cát Sĩ (chức vụ tạm thời trong Hàn Lâm Viện dành cho các tiến sĩ xuất sắc)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chức Thứ Cát Sĩ (chức vụ tạm thời trong Hàn Lâm Viện dành cho các tiến sĩ xuất sắc)
- 。
Thứ cát sĩ là chức vụ tạm thời của Hàn Lâm Viện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối