座生水母

座生水母
zuòshēngshuǐ
toạ sinh thuỷ mẫu

sứa cố định (sứa không bơi tự do, sống bám)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sứa cố định (sứa không bơi tự do, sống bám)

  2. danh từ

    hải quỳ (san hô anemone)

    • Hải quỳ là một loài động vật biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.