座上宾

座上宾
zuòshàngbīn
toạ thượng tân

khách quý; thượng khách

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khách quý; thượng khách

    • Anh ấy là khách quý của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.