废铜烂铁

废铜烂铁
fèitónglàntiě
phế đồng lạn thiết

đồng nát; phế liệu kim loại [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng nát; phế liệu kim loại [thành ngữ]

    • Những phế liệu này có thể được tái chế.

  2. danh từ

    đồng nát sắt vụn; đồ phế liệu [thành ngữ]

    • Đống sắt vụn này còn dùng được không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • phát(phát ra, tóc)HÀI THANH

Căn nhà rộng bị bỏ hoang, mọi thứ trong đó đều phát tán đi hết — đó là phế bỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.