Căn nhà rộng bị bỏ hoang, mọi thứ trong đó đều phát tán đi hết — đó là phế bỏ.
/
废话连篇
废话连篇
phế thoại liên thiên
toàn là lời lẽ vô căn cứ; nói nhảm nhí hoàn toàn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
toàn là lời lẽ vô căn cứ; nói nhảm nhí hoàn toàn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn nói những lời vô nghĩa.
- 貳形tính từ
nói dài dòng vô nghĩa; lắm lời vô bổ [thành ngữ]
- 。
Báo cáo của anh ấy dài dòng và lan man.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(cây tre)BỘ
- 扁thiên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
废话连篇
Phồn thể廢話連篇
phế thoại liên thiên
toàn là lời lẽ vô căn cứ; nói nhảm nhí hoàn toàn [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
toàn là lời lẽ vô căn cứ; nói nhảm nhí hoàn toàn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn nói những lời vô nghĩa.
- 貳形tính từ
nói dài dòng vô nghĩa; lắm lời vô bổ [thành ngữ]
- 。
Báo cáo của anh ấy dài dòng và lan man.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
解字
GIẢI TỰ- 竹trúc(cây tre)BỘ
- 扁thiên(dẹt, tấm bảng nhỏ)HÌNH THANH
Bài văn xưa được viết trên những tấm thẻ tre dẹt mỏng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối