废物箱

废物箱
fèixiāng
phế vật rương

thùng rác; thùng phế liệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thùng rác; thùng phế liệu

    • Xin hãy vứt rác vào thùng rác.

  2. danh từ

    thùng rác; thùng đựng rác

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • phát(phát ra, tóc)HÀI THANH

Căn nhà rộng bị bỏ hoang, mọi thứ trong đó đều phát tán đi hết — đó là phế bỏ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.