饭桶
饭桶
phạn thùng
thùng cơm; (bóng) kẻ vô dụng; đồ ăn hại
3 nghĩa#19710
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thùng cơm; (bóng) kẻ vô dụng; đồ ăn hại
- 。
Anh ấy là một thùng cơm.
- 貳名danh từ
kẻ vô dụng; thùng cơm (bóng: người ăn hại)
- !
Bạn đúng là đồ ngốc!
- 參名danh từ
kẻ vô dụng; mụn mủ; kẻ hèn nhát
- 。
Anh ta đúng là một kẻ vô dụng.
Đang tải…
饭桶
Phồn thể飯桶
phạn thùng
thùng cơm; (bóng) kẻ vô dụng; đồ ăn hại
3 nghĩa#19710
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thùng cơm; (bóng) kẻ vô dụng; đồ ăn hại
- 。
Anh ấy là một thùng cơm.
- 貳名danh từ
kẻ vô dụng; thùng cơm (bóng: người ăn hại)
- !
Bạn đúng là đồ ngốc!
- 參名danh từ
kẻ vô dụng; mụn mủ; kẻ hèn nhát
- 。
Anh ta đúng là một kẻ vô dụng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng