Tới nội dung chính

饭桶

饭桶
fàntǒng
phạn thùng

thùng cơm; (bóng) kẻ vô dụng; đồ ăn hại

3 nghĩa#19710
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thùng cơm; (bóng) kẻ vô dụng; đồ ăn hại

    • 。

      Anh ấy là một thùng cơm.

  2. 貳名danh từ

    kẻ vô dụng; thùng cơm (bóng: người ăn hại)

    • !

      Bạn đúng là đồ ngốc!

  3. 參名danh từ

    kẻ vô dụng; mụn mủ; kẻ hèn nhát

    • 。

      Anh ta đúng là một kẻ vô dụng.

饭
fàn
phạn
BỘ THỦ⾷
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu