不该

不该
gāi
bất cai

không nên; không hợp; bất hợp

2 nghĩa#895
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. không nên; không hợp; bất hợp

    不应该做的事;不对的bù yīnggāi zuò de shì; búduì de

  2. động từ

    không nợ gì; không đáng

    不应该;不必要;不值得bù yīnggāi; bù bìyào; bù zhíde

    • Bạn không nên nói như vậy.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.