应许

应许
yīng
ưng hứa

hứa hẹn; cam kết

2 nghĩa#46564
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hứa hẹn; cam kết

    • Anh ấy hứa với tôi một món quà.

  2. động từ

    cho phép; để mặc; chịu đựng

    • Anh ấy cho phép tôi đi vào ngày mai.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.