求告

求告
qiúgào
cầu cáo

van xin; cầu khẩn; khẩn cầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    van xin; cầu khẩn; khẩn cầu

    • Anh ấy cầu xin tôi.

  2. động từ

    khẩn cầu; van xin; nài xin

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.