应用程序

应用程序
yìngyòngchéng
ứng dụng trình tự

ứng dụng; chương trình (máy tính)

2 nghĩa#33327
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ứng dụng; chương trình (máy tính)

    • Ứng dụng này rất hữu ích.

  2. danh từ

    ứng dụng; phần mềm ứng dụng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.