Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
应激性
应激性
ứng kích tính
tính kích thích; khả năng phản ứng kích thích
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tính kích thích; khả năng phản ứng kích thích
- 。
Anh ấy là một người rất dễ bị kích động.
- 貳名danh từ
cảm tính; giàu cảm xúc; thiên về cảm xúc
- 。
Loại thực vật này có tính nhạy cảm rất mạnh.
- 參名danh từ
tính kích thích; khả năng phản ứng kích thích
- 。
Tính ứng kích là đặc điểm cơ bản của sinh vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
应激性
Phồn thể應激性
ứng kích tính
tính kích thích; khả năng phản ứng kích thích
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tính kích thích; khả năng phản ứng kích thích
- 。
Anh ấy là một người rất dễ bị kích động.
- 貳名danh từ
cảm tính; giàu cảm xúc; thiên về cảm xúc
- 。
Loại thực vật này có tính nhạy cảm rất mạnh.
- 參名danh từ
tính kích thích; khả năng phản ứng kích thích
- 。
Tính ứng kích là đặc điểm cơ bản của sinh vật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối