应激性

应激性
yìngxìng
ứng kích tính

tính kích thích; khả năng phản ứng kích thích

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tính kích thích; khả năng phản ứng kích thích

    • Anh ấy là một người rất dễ bị kích động.

  2. danh từ

    cảm tính; giàu cảm xúc; thiên về cảm xúc

    • Loại thực vật này có tính nhạy cảm rất mạnh.

  3. danh từ

    tính kích thích; khả năng phản ứng kích thích

    • Tính ứng kích là đặc điểm cơ bản của sinh vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.