应接不暇

应接不暇
yìngjiēxiá
ứng tiếp bất hạ

bận rộn không xuể; tiếp đón không kịp [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bận rộn không xuể; tiếp đón không kịp [thành ngữ]

    • Anh ấy có quá nhiều việc, không thể xử lý kịp.

  2. tính từ

    bận rộn không xuể; ứng phó không kịp [thành ngữ]

    • Anh ấy bận rộn không ngớt mỗi ngày.

  3. tính từ

    tay không xuể; bội thực trước cảnh đẹp; (bóng) không kịp tiếp nhận hết [thành ngữ]

    • Cảnh đẹp khiến người ta không kịp ngắm hết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.