Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
应报
应报
ứng báo
quả báo; nghiệp báo; báo ứng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả báo; nghiệp báo; báo ứng(kế thừa)
中由于过去的行为而得到的后果yóuyú guòqù de xíngwéi érh dédào de hòuguǒ
- 。
Anh ấy tin rằng thiện ác cuối cùng sẽ có báo ứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ应报
Phồn thể應報
ứng báo
quả báo; nghiệp báo; báo ứng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả báo; nghiệp báo; báo ứng(kế thừa)
中由于过去的行为而得到的后果yóuyú guòqù de xíngwéi érh dédào de hòuguǒ
- 。
Anh ấy tin rằng thiện ác cuối cùng sẽ có báo ứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối