应得

应得
yīng
ưng đắc

xứng đáng được; đáng được

1 nghĩa#5874
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xứng đáng được; đáng được

    理当得到;依法或依理应该获得lǐdāng huòdào; yīfǎ huò yīlǐ yīnggāi huòhuò

    • Đây là những gì bạn xứng đáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.