应有

应有
yīngyǒu
ưng hữu

nên có; đáng có (quyền lợi, tự do, v.v.)

2 nghĩa#11978
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nên có; đáng có (quyền lợi, tự do, v.v.)

    应该有的;按照规则或公平应当拥有的yīnggāi yǒu de;ànzhào guīzé huò gōngpíng yīngdāng yōngyǒu de

    • Mỗi người đều nên có quyền lợi của riêng mình.

  2. động từ

    đáng có; cần có; xứng đáng được hưởng

    值得拥有或得到的;应该有的zhíde yōngyǒu huò huòdào de;yīnggāi yǒu de

    • Anh ấy xứng đáng có một cuộc sống tốt hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.