Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.
/
应有
应有
ưng hữu
nên có; đáng có (quyền lợi, tự do, v.v.)
2 nghĩa#11978
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nên có; đáng có (quyền lợi, tự do, v.v.)
中应该有的;按照规则或公平应当拥有的yīnggāi yǒu de;ànzhào guīzé huò gōngpíng yīngdāng yōngyǒu de
- 。
Mỗi người đều nên có quyền lợi của riêng mình.
- 貳动động từ
đáng có; cần có; xứng đáng được hưởng
中值得拥有或得到的;应该有的zhíde yōngyǒu huò huòdào de;yīnggāi yǒu de
- 。
Anh ấy xứng đáng có một cuộc sống tốt hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
应有
Phồn thể應有
ưng hữu
nên có; đáng có (quyền lợi, tự do, v.v.)
2 nghĩa#11978
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nên có; đáng có (quyền lợi, tự do, v.v.)
中应该有的;按照规则或公平应当拥有的yīnggāi yǒu de;ànzhào guīzé huò gōngpíng yīngdāng yōngyǒu de
- 。
Mỗi người đều nên có quyền lợi của riêng mình.
- 貳动động từ
đáng có; cần có; xứng đáng được hưởng
中值得拥有或得到的;应该有的zhíde yōngyǒu huò huòdào de;yīnggāi yǒu de
- 。
Anh ấy xứng đáng có một cuộc sống tốt hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối