应召女郎

应召女郎
yìngzhàoláng
ứng triệu nữ lang

gái gọi

1 nghĩa#38240
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gái gọi

    • Cô ấy không phải là gái gọi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.