Nhà rộng chứa đầy xe cộ chính là kho chứa hàng.
/
库鲁病
库鲁病
khố lỗ bệnh
bệnh kuru (bệnh thần kinh do prion, từng phổ biến ở Papua New Guinea)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh kuru (bệnh thần kinh do prion, từng phổ biến ở Papua New Guinea)
- 。
Bệnh Kuru là một bệnh hiếm gặp của hệ thần kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ库鲁病
Phồn thể庫魯病
khố lỗ bệnh
bệnh kuru (bệnh thần kinh do prion, từng phổ biến ở Papua New Guinea)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh kuru (bệnh thần kinh do prion, từng phổ biến ở Papua New Guinea)
- 。
Bệnh Kuru là một bệnh hiếm gặp của hệ thần kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối