序曲

序曲
tự khúc

khúc dạo đầu; nhạc khúc mở màn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khúc dạo đầu; nhạc khúc mở màn

    • Buổi hòa nhạc bắt đầu bằng một bản overture.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lời tựa (序) như mái nhà che chở, ban tặng ý nghĩa cho toàn bộ tác phẩm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.