庆祝会

庆祝会
qìngzhùhuì
khánh chúc hội

lễ kỷ niệm; lễ khánh điển

1 nghĩa#39250
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ kỷ niệm; lễ khánh điển

    • Chúng tôi có một buổi lễ kỷ niệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.