Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.
/
庆尚道
庆尚道
khánh thượng đạo
tỉnh Khánh Thượng (thuộc Triều Tiên thời Joseon, nay chia thành Khánh Thượng Bắc Đạo và Khánh Thượng Nam Đạo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỉnh Khánh Thượng (thuộc Triều Tiên thời Joseon, nay chia thành Khánh Thượng Bắc Đạo và Khánh Thượng Nam Đạo)
- 。
Gyeongsang là một tỉnh lịch sử của Hàn Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
庆尚道
Phồn thể慶尚道
khánh thượng đạo
tỉnh Khánh Thượng (thuộc Triều Tiên thời Joseon, nay chia thành Khánh Thượng Bắc Đạo và Khánh Thượng Nam Đạo)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tỉnh Khánh Thượng (thuộc Triều Tiên thời Joseon, nay chia thành Khánh Thượng Bắc Đạo và Khánh Thượng Nam Đạo)
- 。
Gyeongsang là một tỉnh lịch sử của Hàn Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 店diàncửa hàng; quán; khách sạn kiểu cũ
- 度dùtrải qua; vượt qua (thời gian)
- 床chuánggiường; phản
- 应yīngđồng ý; nhận lời; ưng thuận
- 座zuòchỗ ngồi; vị trí; (lượng từ) vị (dùng cho người, trang trọng)
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 库kùkho; nhà kho
- 废fèibãi bỏ; phế bỏ; phế thải
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 平píngbằng phẳng; phẳng
- 康kāngkhỏe mạnh; cường tráng
- 底dǐđáy; đế; căn cứ; cuối