广电总局

广电总局
GuǎngdiànZǒng
quảng điện tổng cục

Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA)

  2. danh từ

    Tổng cục Phát thanh và Truyền hình Quốc gia

    • Tổng cục Phát thanh, Điện ảnh và Truyền hình đã ban hành quy định mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.