广告商

广告商
guǎnggàoshāng
quảng cáo thương

nhà quảng cáo; công ty quảng cáo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà quảng cáo; công ty quảng cáo

    • Công ty quảng cáo này rất nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.