广告位

广告位
guǎnggàowèi
quảng cáo vị

vị trí quảng cáo; ô quảng cáo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vị trí quảng cáo; ô quảng cáo

    • Vị trí quảng cáo này rất đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.