广义相对论

广义相对论
guǎngxiāngduìlùn
quảng nghĩa tương đối luận

thuyết tương đối rộng; lý thuyết tương đối tổng quát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuyết tương đối rộng; lý thuyết tương đối tổng quát

    • Thuyết tương đối rộng là lý thuyết của Einstein.

  2. danh từ

    thuyết tương đối rộng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
广
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà dựa vào vách núi (tượng hình))HỘI Ý

Hình mái hiên nhà tựa vào vách đá, che mưa nắng cho người bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.