更是

更是
gèngshì
càng thị

càng là; lại càng

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#8409
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    càng là; lại càng

    更加,越发,程度更深gèngjiā、yuèfā、chéngdù gèng shēn

    • Anh ấy càng là một người tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, viết)BỘ
  • nhất(một, thêm một lần)HỘI Ý
  • nghệ(cắt bỏ, chỉnh sửa)HỘI Ý

Thêm một lần chỉnh sửa lời nói cũ là 'thay đổi' (更).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.