后生

后生
hòushēng
hậu sinh

người trẻ tuổi; thế hệ sau; hậu sinh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người trẻ tuổi; thế hệ sau; hậu sinh

    • Những người trẻ này rất năng động.

  2. danh từ

    người trẻ; hậu sinh (người sinh sau)

    • Anh ấy là một thanh niên.

  3. danh từ

    chàng trai trẻ; thanh niên

    • Chàng trai trẻ này rất thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa)BỘ
  • hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))HỘI Ý

Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.